Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape market trends

/ʃeɪp ˈmɑrkɪt trɛndz/

Nghĩa thường dùng

định hình xu hướng thị trường cụm từ

“Technology can shape market trends in various industries.”Công nghệ có thể định hình xu hướng thị trường trong nhiều ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...