Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape narrative frameworks

Nghĩa thường dùng

định hình khung câu chuyện cụm từ

“Editors shape narrative frameworks to guide audience interpretation.”Các biên tập viên định hình khung câu chuyện để hướng dẫn cách hiểu của khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...