Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape opinions

/ʃeɪp əˈpɪnjənz/

Nghĩa thường dùng

hình thành ý kiến cụm từ

“Media plays a key role in shaping opinions on social issues.”Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành ý kiến về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...