Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape public discourse

Nghĩa thường dùng

định hình diễn ngôn công chúng cụm từ

“Social media platforms increasingly shape public discourse on political matters.”Các nền tảng mạng xã hội ngày càng định hình diễn ngôn công chúng về các vấn đề chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...