Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share a bond

Nghĩa thường dùng

Có mối liên hệ hoặc mối quan hệ mạnh mẽ với ai đó. cụm từ

“They share a bond that has lasted for years.”Họ có một mối liên hệ đã kéo dài nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...