Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share a meal

/ʃɛr ə miːl/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ bữa ăn cụm từ

“We can share a meal together.”Chúng ta có thể chia sẻ bữa ăn cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...