Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share an interest

/ʃɛr æn ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ sở thích cụm từ

“We share an interest in photography.”Chúng tôi chia sẻ sở thích chụp ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...