Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share conservation knowledge

/ʃɛr ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ kiến thức về bảo tồn động vật hoang dã cụm từ

“We should share conservation knowledge through workshops.”Chúng ta nên chia sẻ kiến thức bảo tồn thông qua các hội thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...