Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share cultural narratives

/ʃɛr ˈkʌltʃərəl ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

kể và phân phát những câu chuyện từ các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“Writers often share cultural narratives to reflect their heritage.”Các nhà văn thường chia sẻ những câu chuyện văn hóa để phản ánh di sản của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...