share cultural traditions
Nghĩa thường dùng
“Families often share cultural traditions during holidays.”Các gia đình thường chia sẻ truyền thống văn hóa trong các dịp lễ.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families often share cultural traditions during holidays.”Các gia đình thường chia sẻ truyền thống văn hóa trong các dịp lễ.
Đang tải...