Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share experiences together

/ʃɛr ɪkˈspɪərɪnz təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

kể lại những câu chuyện cá nhân như một nhóm cụm từ

“We can share experiences together during the trip.”Chúng ta có thể chia sẻ những trải nghiệm cùng nhau trong chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...