Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share findings

/ʃɛr ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ kết quả của nghiên cứu hoặc các nghiên cứu với người khác cụm từ

“The team will share findings from their latest study at the conference.”Nhóm sẽ chia sẻ kết quả từ nghiên cứu mới nhất của họ tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...