Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share health knowledge

/ʃɛr hɛlθ ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ kiến thức về sức khỏe cụm từ

“We should share health knowledge to improve community well-being.”Chúng ta nên chia sẻ kiến thức về sức khỏe để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...