share history
/ʃɛr ˈhɪs.tər.i/
Nghĩa thường dùng
kể hoặc thảo luận về các sự kiện trong quá khứ với người khác
cụm từ
“Families often share history through storytelling.”Các gia đình thường chia sẻ lịch sử qua những câu chuyện.