Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share history

/ʃɛr ˈhɪs.tər.i/

Nghĩa thường dùng

kể hoặc thảo luận về các sự kiện trong quá khứ với người khác cụm từ

“Families often share history through storytelling.”Các gia đình thường chia sẻ lịch sử qua những câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...