Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share ideas together

/ʃɛr aɪˈdɪəz təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

trao đổi ý tưởng hoặc gợi ý với người khác. động từ

“We should share ideas together in the meeting.”Chúng ta nên trao đổi ý tưởng cùng nhau trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...