Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share innovative ideas

/ʃɛr ˈɪnəˌveɪtɪv aɪˈdiz/

Nghĩa thường dùng

trao đổi những suy nghĩ hoặc khái niệm mới và sáng tạo cụm từ

“It's beneficial to share innovative ideas among teams.”Việc chia sẻ các ý tưởng sáng tạo giữa các nhóm là có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...