Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share insights

/ʃɛr ˈɪnˌsaɪts/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ thông tin giá trị. cụm từ

“Experts share insights on the latest media trends.”Các chuyên gia chia sẻ thông tin về các xu hướng truyền thông mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...