share joys
Nghĩa thường dùng
“Families should share joys to strengthen their bonds.”Các gia đình nên chia sẻ niềm vui để củng cố mối quan hệ.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families should share joys to strengthen their bonds.”Các gia đình nên chia sẻ niềm vui để củng cố mối quan hệ.
Đang tải...