Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share laughter

/ʃɛr ˈlæftər/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ tiếng cười cụm từ

“Families should share laughter to strengthen bonds.”Các gia đình nên chia sẻ tiếng cười để tăng cường mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...