share meal experiences
Nghĩa thường dùng
“Sharing meal experiences can bring people closer together.”Chia sẻ trải nghiệm bữa ăn có thể làm cho mọi người gần gũi hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sharing meal experiences can bring people closer together.”Chia sẻ trải nghiệm bữa ăn có thể làm cho mọi người gần gũi hơn.
Đang tải...