share meals with family
Nghĩa thường dùng
“Sharing meals with family strengthens relationships.”Chia sẻ bữa ăn với gia đình làm tăng cường mối quan hệ.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sharing meals with family strengthens relationships.”Chia sẻ bữa ăn với gia đình làm tăng cường mối quan hệ.
Đang tải...