Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share music experiences

/ʃɛr ˈmjuzɪk ɪkˈspɪərɪnʧɪz/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ trải nghiệm âm nhạc cụm từ

“People love to share music experiences from concerts.”Mọi người thích chia sẻ trải nghiệm âm nhạc từ các buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...