Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share music knowledge

/ʃɛr mjuːzɪk ˈnɑːlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ kiến thức về âm nhạc với người khác cụm từ

“Teachers often share music knowledge with their students.”Giáo viên thường chia sẻ kiến thức âm nhạc với học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...