Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share nutritional knowledge

/ʃɛr nuˈtrɪʃ.ən.əl nɒl.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ kiến thức dinh dưỡng. cụm từ

“We should share nutritional knowledge to improve community health.”Chúng ta nên chia sẻ kiến thức dinh dưỡng để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...