Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share responsibilities

/ʃɛr rɪˌspɑːnsəˈbɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ trách nhiệm cụm từ

“They share responsibilities for household chores.”Họ chia sẻ trách nhiệm cho các công việc nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...