Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share responsibilities together

/ʃɛr rɪˈspɒnsəˌbɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ và quản lý nhiệm vụ cùng nhau. động từ

“We need to share responsibilities together in this project.”Chúng ta cần chia sẻ trách nhiệm trong dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...