Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Share responsibility

Nghĩa thường dùng

Chia sẻ trách nhiệm cụm từ

“We need to share responsibility to ensure the project will finish on time.”Chúng ta cần phải chia sẻ trách nhiệm để chắc chắn rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...