Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share similar interests

/ʃɛr ˈsɪmɪlər ˈɪntrəsts/

Nghĩa thường dùng

có sở thích chung với ai đó cụm từ

“It's great to share similar interests with my friends.”Thật tuyệt khi có sở thích chung với bạn bè của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...