Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share tasks together

/ʃɛr tæsks təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ và thực hiện trách nhiệm như một nhóm động từ

“We can share tasks together to finish the project faster.”Chúng ta có thể chia sẻ công việc để hoàn thành dự án nhanh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...