share the load
/ʃɛr ðə loʊd/
Nghĩa thường dùng
giúp đỡ lẫn nhau trong trách nhiệm
cụm từ
“Friends should share the load in difficult times.”Bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.