Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share the load

/ʃɛr ðə loʊd/

Nghĩa thường dùng

giúp đỡ lẫn nhau trong trách nhiệm cụm từ

“Friends should share the load in difficult times.”Bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...