Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share the same view

/ʃɛr ðə seɪm vju/

Nghĩa thường dùng

Có cùng một quan điểm hoặc góc nhìn với người khác. cụm từ

“They share the same view on environmental issues.”Họ có cùng quan điểm về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...