share the same vision
Nghĩa thường dùng
“We share the same vision for the future of this project.”Chúng ta có cùng tầm nhìn cho tương lai của dự án này.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We share the same vision for the future of this project.”Chúng ta có cùng tầm nhìn cho tương lai của dự án này.
Đang tải...