Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share the same vision

/ʃɛr ðə seɪm ˈvɪʒən/

Nghĩa thường dùng

có cùng mục tiêu hoặc định hướng cụm từ

“We share the same vision for the future of this project.”Chúng ta có cùng tầm nhìn cho tương lai của dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...