Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share together experiences

/ʃɛr təˈɡɛðər ɪkˈspɪəriənsiːz/

Nghĩa thường dùng

cùng nhau thảo luận hoặc kể lại những trải nghiệm cụm từ

“We can share together experiences from our travels.”Chúng ta có thể cùng nhau chia sẻ những trải nghiệm từ chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...