share together experiences
Nghĩa thường dùng
“We can share together experiences from our travels.”Chúng ta có thể cùng nhau chia sẻ những trải nghiệm từ chuyến đi của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We can share together experiences from our travels.”Chúng ta có thể cùng nhau chia sẻ những trải nghiệm từ chuyến đi của mình.
Đang tải...