Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share values

/ʃɛr ˈvæljuz/

Nghĩa thường dùng

có những giá trị hoặc tiêu chuẩn đạo đức tương tự cụm từ

“Families often share values that guide their decisions.”Các gia đình thường chia sẻ những giá trị hướng dẫn quyết định của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...