Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shared accommodation

/ʃɛrd əˌkɒməˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

chỗ ở chung cụm từ

“Many students live in shared accommodation to save money.”Nhiều sinh viên sống trong chỗ ở chung để tiết kiệm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...