shared drive
Nghĩa thường dùng
thư mục chia sẻ trên mạng cho nhiều người dùng
cụm từ
“The report is available on the shared drive for every regional manager to review.”Báo cáo có sẵn trên thư mục chia sẻ để mỗi quản lý khu vực xem xét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thư mục chia sẻ trên mạng cho nhiều người dùng
- shared drive access: truy cập thư mục chia sẻ
- store files on a shared drive: lưu trữ tài liệu trên thư mục chia sẻ
- kho lưu trữ tài liệu mà nhiều người có thể truy cập