Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shared heritage

/ʃɛrd ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Các yếu tố văn hóa chung giữa một nhóm. cụm từ

“Shared heritage can strengthen community bonds.”Di sản chung có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...