shared heritage
Nghĩa thường dùng
“Shared heritage can strengthen community bonds.”Di sản chung có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Shared heritage can strengthen community bonds.”Di sản chung có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.
Đang tải...