Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shared history

Nghĩa thường dùng

lịch sử chung cụm từ

“We have a shared history that unites us.”Chúng ta có một lịch sử chung kết nối chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...