Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share knowledge

Đang hiển thị mục gốc share knowledge cho “shared knowledge”.

Nghĩa thường dùng

chia sẻ kiến thức cụm từ

“Experts share knowledge to help others succeed.”Các chuyên gia chia sẻ kiến thức để giúp người khác thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...