share meals
Đang hiển thị mục gốc share meals cho “shared meals”.
Nghĩa thường dùng
“Families often share meals to strengthen bonds.”Các gia đình thường cùng nhau ăn uống để củng cố tình cảm.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc share meals cho “shared meals”.
“Families often share meals to strengthen bonds.”Các gia đình thường cùng nhau ăn uống để củng cố tình cảm.
Đang tải...