Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share meals

/ʃɛr mɪlz/

Đang hiển thị mục gốc share meals cho “shared meals”.

Nghĩa thường dùng

cùng nhau ăn uống cụm từ

“Families often share meals to strengthen bonds.”Các gia đình thường cùng nhau ăn uống để củng cố tình cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...