Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shared mobility

/ʃɛrd məˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Mô hình giao thông mà các phương tiện được chia sẻ giữa người dùng. cụm từ

“Shared mobility can reduce the number of cars on the road.”Chia sẻ phương tiện có thể giảm số lượng ô tô trên đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...