shared mobility
/ʃɛrd məˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
Mô hình giao thông mà các phương tiện được chia sẻ giữa người dùng.
cụm từ
“Shared mobility can reduce the number of cars on the road.”Chia sẻ phương tiện có thể giảm số lượng ô tô trên đường.