Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shared responsibilities

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm chung cụm từ

“They believe in shared responsibilities in parenting.”Họ tin vào trách nhiệm chung trong việc nuôi dạy trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...