Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shared responsibility

/ʃɛrd rɪˈspɑnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

Nghĩa vụ làm việc cùng nhau vì các mục tiêu chung. cụm từ

“Shared responsibility fosters teamwork and collaboration.”Nghĩa vụ chung thúc đẩy làm việc nhóm và hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...