shared responsibility
Nghĩa thường dùng
“Shared responsibility fosters teamwork and collaboration.”Nghĩa vụ chung thúc đẩy làm việc nhóm và hợp tác.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Shared responsibility fosters teamwork and collaboration.”Nghĩa vụ chung thúc đẩy làm việc nhóm và hợp tác.
Đang tải...