Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shared values

/ʃɛrd ˈvæljuz/

Nghĩa thường dùng

Những giá trị chung mà một nhóm cùng chia sẻ. cụm từ

“Shared values help strengthen community bonds.”Những giá trị chung giúp củng cố mối liên kết cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...