Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shareholder value

/ˈʃɛrhoʊldər ˈvælju/

Nghĩa thường dùng

giá trị tài chính của một công ty đối với các cổ đông cụm từ

“Increasing shareholder value is a primary goal for many companies.”Tăng giá trị cổ đông là mục tiêu chính của nhiều công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...