shareholding
/ˈʃer.hoʊl.dɪŋ/
Nghĩa thường dùng
phần sở hữu cổ phiếu / cổ phần nắm giữ
danh từ
“She increased her shareholding to 15 percent.”Cô ấy tăng cổ phần nắm giữ lên 15 phần trăm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phần sở hữu cổ phiếu / cổ phần nắm giữ
ví dụ
She increased her shareholding to 15 percent. — Cô ấy tăng cổ phần nắm giữ lên 15 phần trăm.