Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shareholding

/ˈʃer.hoʊl.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phần sở hữu cổ phiếu / cổ phần nắm giữ danh từ

“She increased her shareholding to 15 percent.”Cô ấy tăng cổ phần nắm giữ lên 15 phần trăm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phần sở hữu cổ phiếu / cổ phần nắm giữ

ví dụ

She increased her shareholding to 15 percent. — Cô ấy tăng cổ phần nắm giữ lên 15 phần trăm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...