shareholding /ˈʃer.hoʊl.dɪŋ/
danh từ
- phần sở hữu cổ phiếu / cổ phần nắm giữ
ví dụ
She increased her shareholding to 15 percent. — Cô ấy tăng cổ phần nắm giữ lên 15 phần trăm.
112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
She increased her shareholding to 15 percent. — Cô ấy tăng cổ phần nắm giữ lên 15 phần trăm.
Đang tải...