Từ điển Anh–Việt
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "shares". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (11)
Preference shares
(Econ) Cổ phiếu ưu tiên.
A shares
(Econ) Cổ phiếu A.(Cổ phiếu hưởng lãi sau).
Budget shares
(Econ) Tỷ phần ngân sách.
Cumulative shares
(Econ) Cổ phiếu được trả lợi theo tích luỹ
Deferred ordinary shares
(Econ) Cổ phiếu thường lãi trả sau
Preferred ordinary shares
(Econ) Cổ phiếu thường được ưu tiên.
Cumulative preference shares
(Econ) Các cổ phiếu ưu đãi
Voting and non-voting shares
(Econ) Các cổ phiếu có quyền bỏ phiếu và không có quyền bỏ phiế…
Irredeemable preference shares
(Econ) Các cổ phiếu ưu tiên không trả được.
Paricipating preference shares
(Econ) Cổ phiếu ưu tiên tham gia.
Non-cumulative preference shares
(Econ) Cổ phiếu ưu đãi phi tích luỹ.