Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharp bend

Nghĩa thường dùng

khúc cua gấp cụm từ

“Be careful, there’s a sharp bend ahead.”Cẩn thận, phía trước có khúc cua gấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...