Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharp increase

Nghĩa thường dùng

sự tăng mạnh cụm từ

“The company reported a sharp increase in sales this year.”Công ty báo cáo doanh số tăng mạnh trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...