Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharp knife

Nghĩa thường dùng

dao sắc cụm từ

“I can’t work unless I have a good sharp pencil or sharp knife.”Tôi không thể làm việc nếu không có một cây bút chì sắc hoặc con dao sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...